Hình nền cho joust
BeDict Logo

joust

/dʒʌʊst/ /dʒaʊst/

Định nghĩa

noun

Đấu thương, cuộc đấu thương.

Ví dụ :

Lễ hội thời trung cổ có một màn đấu thương vô cùng hấp dẫn, với các hiệp sĩ trong bộ giáp sáng bóng lao vào nhau trên lưng ngựa.
verb

Đấu thương, giao đấu bằng thương trên lưng ngựa.

Ví dụ :

Tại hội chợ trường, hai bạn học sinh mặc áo giáp bìa cứng, đấu thương bằng kiếm gỗ, bắt chước các hiệp sĩ giao đấu trên lưng ngựa.
verb

Đấu khẩu, tranh luận, biện bác.

Ví dụ :

Phụ huynh và giáo viên đã đấu khẩu/tranh luận/biện bác về cách tốt nhất để giúp học sinh cải thiện điểm số.