Hình nền cho jube
BeDict Logo

jube

/dʒub/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn để một hũ kẹo dẻo đủ màu sắc trên kệ bếp để cho mấy đứa cháu tha hồ ăn.
noun

Màn chắn, vách ngăn.

Ví dụ :

Dân làng tập trung gần màn chắn, một vách ngăn chạm trổ tinh xảo phân chia gian giữa của nhà thờ với khu vực ca đoàn, trong buổi lễ đêm Giáng Sinh thường niên.