noun🔗ShareHình nốt nhạc lớn. An old musical note, equal to two longas, four breves, or eight semibreves."The music teacher explained that a "larges" note is twice as long as a "longa" note. "Giáo viên âm nhạc giải thích rằng một nốt "larges" (hình nốt nhạc lớn) có độ dài gấp đôi một nốt "longa".musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRộng lượng, hào phóng. Liberality, generosity."The charity organization relies on the larges of its donors to fund its programs for underprivileged children. "Tổ chức từ thiện này dựa vào sự rộng lượng và hào phóng của các nhà tài trợ để tài trợ cho các chương trình dành cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.charactervaluemoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgàn đô, ngàn bảng. (plural: large) A thousand dollars/pounds."Getting a car tricked out like that will cost you 50 large."Độ một chiếc xe như vậy sẽ tốn của bạn khoảng 50 ngàn đô đó.numberfinancebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhần lớn, khẩu phần lớn. A large serving of something."One small coffee and two larges, please."Cho tôi một ly cà phê nhỏ và hai phần lớn, làm ơn.foodamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc