Hình nền cho lawyering
BeDict Logo

lawyering

/ˈlɔɪərɪŋ/ /ˈlɔːjərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hành nghề luật sư, làm luật sư.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp trường luật, cô ấy bắt đầu hành nghề luật sư tại một công ty lớn.
verb

Hành nghề luật sư, làm công việc của luật sư.

Ví dụ :

Dù không phải là luật sư có bằng cấp, Maria luôn "hành nghề luật sư" cho bạn bè, cãi lý giúp họ với chủ nhà và hiệu trưởng.
verb

Hỏi dồn, tra hỏi, vặn hỏi.

Ví dụ :

Thám tử bắt đầu vặn hỏi nghi phạm dồn dập về địa điểm của anh ta vào đêm xảy ra vụ cướp cho đến khi anh ta cuối cùng thú nhận.
noun

Hành nghề luật sư, việc làm luật sư.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp trường luật, cô ấy tìm thấy niềm vui trong việc hành nghề luật sư, giúp các gia đình giải quyết những vấn đề pháp lý phức tạp.