noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dẫn, kênh dẫn. A pipe or channel for conveying water etc. Ví dụ : "The rain gutters on the house act as conduits, directing rainwater away from the foundation. " Máng xối trên nhà đóng vai trò như những ống dẫn, hướng nước mưa ra xa khỏi móng nhà. utility architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dẫn, ống luồn dây điện. A duct or tube into which electrical cables may be pulled; a type of raceway. Ví dụ : "The electrician ran the new wiring through the conduits in the walls. " Người thợ điện đã luồn dây điện mới qua các ống dẫn trong tường. utility technical electronics building electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường dẫn, kênh, ống dẫn. A means by which something is transmitted. Ví dụ : "Pipes are important conduits for carrying water to our homes. " Ống nước là những đường dẫn quan trọng để đưa nước sạch đến nhà chúng ta. system way communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kênh dẫn vốn, phương tiện đầu tư. An investment vehicle that issues short-term commercial paper to finance long-term off-balance sheet bank assets. Ví dụ : "Sentence: "Banks use conduits to fund mortgages by selling short-term notes to investors, keeping the long-term debt off their own balance sheets." " Các ngân hàng sử dụng các kênh dẫn vốn để tài trợ cho các khoản thế chấp bằng cách bán các chứng chỉ ngắn hạn cho nhà đầu tư, nhờ đó không phải ghi nợ dài hạn vào bảng cân đối kế toán của mình. business finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc