Hình nền cho conduits
BeDict Logo

conduits

/ˈkɑnduɪts/ /ˈkɑndjuɪts/

Định nghĩa

noun

Ống dẫn, kênh dẫn.

Ví dụ :

Máng xối trên nhà đóng vai trò như những ống dẫn, hướng nước mưa ra xa khỏi móng nhà.
noun

Kênh dẫn vốn, phương tiện đầu tư.

Ví dụ :

Các ngân hàng sử dụng các kênh dẫn vốn để tài trợ cho các khoản thế chấp bằng cách bán các chứng chỉ ngắn hạn cho nhà đầu tư, nhờ đó không phải ghi nợ dài hạn vào bảng cân đối kế toán của mình.