Hình nền cho limbers
BeDict Logo

limbers

/ˈlɪmbərz/

Định nghĩa

verb

Làm mềm dẻo, làm cho dẻo dai.

Ví dụ :

Huấn luyện viên yoga làm mềm dẻo cơ thể học viên bằng một loạt các động tác giãn cơ trước khi tập các tư thế nâng cao.
noun

Rãnh thoát nước đáy tàu.

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra các rãnh thoát nước dọc theo sống đáy tàu để đảm bảo nước có thể chảy tự do đến bơm hút nước đáy tàu.