noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, cơn điên, sự mất trí. A fit of lunacy or madness; a period of frenzy; a crazy or unreasonable freak. Ví dụ : "Her sudden lunes of throwing office supplies across the room were becoming a serious problem for HR. " Những cơn điên cuồng ném đồ dùng văn phòng khắp phòng của cô ấy đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng đối với phòng nhân sự. mind disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lưỡi liềm. A concave figure formed by the intersection of the arcs of two circles on a plane, or on a sphere the intersection between two great semicircles. Ví dụ : "The decorative window in the old church featured a beautiful lunes pattern made of stained glass. " Cửa sổ trang trí trong nhà thờ cổ có một họa tiết hình lưỡi liềm tuyệt đẹp được làm từ kính màu. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lưỡi liềm, vật hình lưỡi liềm. Anything crescent-shaped. Ví dụ : "The child's drawing of the smiling sun had two small lunes representing its eyes. " Bức vẽ mặt trời cười của đứa bé có hai hình lưỡi liềm nhỏ làm đôi mắt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc chim ưng. (hawking) A leash for a hawk. Ví dụ : "The falconer carefully checked the lunes attached to the hawk's legs before releasing it for its flight. " Người huấn luyện chim ưng cẩn thận kiểm tra dây buộc gắn vào chân chim ưng trước khi thả nó bay. animal utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc