Hình nền cho stumped
BeDict Logo

stumped

/stʌmpt/

Định nghĩa

verb

Bối rối, làm khó, làm tắc tị.

Ví dụ :

"The math problem completely stumped me; I couldn't figure out the answer. "
Bài toán đó làm tôi tắc tị hoàn toàn; tôi không thể nào tìm ra đáp án.
verb

Đi vận động (bầu cử), vận động tranh cử.

Ví dụ :

Anh ấy đã đi vận động cho cuộc cải cách đó suốt mấy tháng nay.
verb

Đi vận động tranh cử, diễn thuyết vận động tranh cử.

Ví dụ :

Trong mùa bầu cử, ứng cử viên đã đi khắp tiểu bang vận động tranh cử, diễn thuyết ở mọi thị trấn để giành được sự ủng hộ.
adjective

Bị hết đường, bị bí, không biết làm gì.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng chày bị loại (stumped) khi bước ra khỏi vạch vôi để đánh bóng, và thủ môn đã nhanh chóng phá cổng thành.