BeDict Logo

stumped

/stʌmpt/
Hình ảnh minh họa cho stumped: Đi vận động tranh cử, diễn thuyết vận động tranh cử.
verb

Đi vận động tranh cử, diễn thuyết vận động tranh cử.

Trong mùa bầu cử, ứng cử viên đã đi khắp tiểu bang vận động tranh cử, diễn thuyết ở mọi thị trấn để giành được sự ủng hộ.

Hình ảnh minh họa cho stumped: Bị hết đường, bị bí, không biết làm gì.
adjective

Bị hết đường, bị bí, không biết làm gì.

Cầu thủ đánh bóng chày bị loại (stumped) khi bước ra khỏi vạch vôi để đánh bóng, và thủ môn đã nhanh chóng phá cổng thành.