verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm khó, làm tắc tị. To stop, confuse, or puzzle. Ví dụ : "The math problem completely stumped me; I couldn't figure out the answer. " Bài toán đó làm tôi tắc tị hoàn toàn; tôi không thể nào tìm ra đáp án. mind action ability communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm khó, bí. To baffle; to make unable to find an answer to a question or problem. Ví dụ : "This last question has me stumped." Câu hỏi cuối cùng này làm tôi bí rồi. mind ability action communication situation logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vận động (bầu cử), vận động tranh cử. To campaign. Ví dụ : "He’s been stumping for that reform for months." Anh ấy đã đi vận động cho cuộc cải cách đó suốt mấy tháng nay. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vận động tranh cử, diễn thuyết vận động tranh cử. To travel over (a state, a district, etc.) giving speeches for electioneering purposes. Ví dụ : "During the election season, the candidate stumped across the state, giving speeches in every town to gain support. " Trong mùa bầu cử, ứng cử viên đã đi khắp tiểu bang vận động tranh cử, diễn thuyết ở mọi thị trấn để giành được sự ủng hộ. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng ngoài vị trí. (of a wicket keeper) To get a batsman out stumped. Ví dụ : "The wicketkeeper stumped the batsman when he stepped out of his crease to hit the ball. " Thủ môn đã bắt bóng ngoài vị trí, loại vận động viên đánh bóng khi anh ta bước ra khỏi vạch vôi để đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh gốc, làm đổ gốc. To bowl down the stumps of (a wicket). Ví dụ : "The bowler stumped the batsman with a fast, low delivery. " Quả bóng nhanh và thấp của người ném bóng đã banh gốc làm đổ gốc gôn của người đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, bước nặng nề. To walk heavily or clumsily, plod, trudge. Ví dụ : "After a long day of hiking, the tired children stumped back to the campsite, their legs heavy with fatigue. " Sau một ngày dài leo núi, lũ trẻ mệt mỏi lảo đảo trở về khu cắm trại, đôi chân nặng trĩu vì kiệt sức. action human way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa cụt, chặt cụt. To reduce to a stump; to truncate or cut off a part of. Ví dụ : "The gardener stumped the old rose bushes to encourage new growth in the spring. " Người làm vườn đã cưa cụt những bụi hoa hồng già để khuyến khích chúng mọc mầm mới vào mùa xuân. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấp, va. To strike unexpectedly; to stub, as the toe against something fixed. Ví dụ : "Walking in the dark, I stumped my toe on the edge of the bed. " Đi trong bóng tối, tôi bị vấp ngón chân vào cạnh giường. action sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, tắc tị, chịu chết. Perplexed, at a loss. Ví dụ : "After reading the complicated math problem, I was completely stumped and didn't know how to start. " Đọc xong bài toán phức tạp đó, tôi hoàn toàn tắc tị, không biết phải bắt đầu từ đâu. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hết đường, bị bí, không biết làm gì. (of a batsman) out as a result of the wicket-keeper breaking the wicket with the ball while the batsman is out of his crease. Ví dụ : "The batsman was stumped when he stepped out of his crease to hit the ball, and the wicket-keeper quickly broke the wickets. " Cầu thủ đánh bóng chày bị loại (stumped) khi bước ra khỏi vạch vôi để đánh bóng, và thủ môn đã nhanh chóng phá cổng thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc