Hình nền cho magmas
BeDict Logo

magmas

/ˈmæɡməz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sâu bên dưới ngọn núi lửa, áp suất cực lớn đẩy macma, dung nham nóng chảy lên bề mặt, cuối cùng phun trào thành dung nham.
noun

Ví dụ :

Để hiểu cấu trúc cơ bản của việc lên lịch nhóm, các nhà toán học đôi khi nghiên cứu các hệ thống đơn giản hơn gọi là vành khuyên, tập trung vào quy tắc kết hợp hai lịch trình một lúc.