Hình nền cho nascent
BeDict Logo

nascent

/ˈneɪ.sənt/

Định nghĩa

adjective

Sơ khai, mới hình thành, non trẻ.

Ví dụ :

Công ty mới hình thành này đã cho thấy nhiều triển vọng ban đầu nhờ những ý tưởng sáng tạo của mình.
adjective

Ví dụ :

Công ty mới thành lập này đã cho thấy những dấu hiệu đầy hứa hẹn nhờ cách tiếp cận sáng tạo của mình.
adjective

Ví dụ :

Công ty mới thành lập, vừa bước ra khỏi chương trình ươm tạo, rất háo hức tìm kiếm những khách hàng đầu tiên.