Hình nền cho nines
BeDict Logo

nines

/naɪnz/

Định nghĩa

noun

Chữ số 9, số 9.

Ví dụ :

Cô thu ngân phải trả lại rất nhiều tờ một đô vì tổng cộng là toàn số 9: 99,99 đô la.
noun

Hai con chín.

A pair of nines.

Ví dụ :

"He drew nines from the deck."
Anh ta rút được hai con chín từ bộ bài.