noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ số 9, số 9. The digit or figure 9. Ví dụ : "The cashier had to give a lot of ones back as change because the total came to all nines: $99.99. " Cô thu ngân phải trả lại rất nhiều tờ một đô vì tổng cộng là toàn số 9: 99,99 đô la. number figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chín. A playing card with nine pips. Ví dụ : "The student counted the nines in the deck of cards for the game. " Học sinh đếm những lá bài chín trong bộ bài để chơi. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng ngắn chín ly. A nine-millimeter semi-automatic pistol. Ví dụ : "The police officer kept his nines secured in a holster on his hip. " Viên cảnh sát giữ khẩu súng ngắn chín ly của mình an toàn trong bao súng bên hông. weapon military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ chín, con số 9. (usually in the plural) A statistical unit of proportion (of reliability, purity, etc.). Ví dụ : "They guaranteed that our Web site would have 99.99% uptime, or four nines." Họ đảm bảo trang web của chúng tôi sẽ hoạt động 99,99% thời gian, hay còn gọi là "bốn con số 9" về độ tin cậy. statistics math number quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội bóng chày, đội hình bóng chày. A baseball club, team, or lineup (composed of nine players). Ví dụ : "The coach organized three nines to practice fielding drills at different positions. " Huấn luyện viên chia thành ba đội hình để tập các bài tập bắt bóng ở nhiều vị trí khác nhau. sport group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai con chín. A pair of nines. Ví dụ : "He drew nines from the deck." Anh ta rút được hai con chín từ bộ bài. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc