Hình nền cho nourished
BeDict Logo

nourished

/ˈnʌrɪʃt/ /ˈnɜːrɪʃt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Em bé phát triển khỏe mạnh vì được mẹ nuôi dưỡng bằng sữa mẹ.
verb

Nuôi dưỡng, bồi dưỡng, vun trồng.

Ví dụ :

Chương trình ngoại khóa đã vun trồng niềm yêu thích khoa học và toán học của trẻ em thông qua các thí nghiệm thực hành thú vị.