Hình nền cho operculum
BeDict Logo

operculum

/oʊˈpɜːrkjʊləm/ /əˈpɜːrkjələm/

Định nghĩa

noun

Nắp mang.

Ví dụ :

Con cá đóng mở nắp mang, giúp nó thở được dưới nước.