Hình nền cho parietals
BeDict Logo

parietals

/pəˈraɪətəlz/ /peˈraɪətəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng vết lõm trên đầu em bé nằm ở một trong hai xương đỉnh, nhưng trấn an bố mẹ rằng có lẽ chỉ là do quá trình sinh nở gây ra.
noun

Ví dụ :

Nhà bò sát học cẩn thận kiểm tra đầu con rắn, ghi chép lại kích thước và hình dạng của các vảy đỉnh đầu so với các vảy trán.
noun

Gạch lát tường La Mã.

Ví dụ :

Để tạo một bề mặt vững chắc cho lớp vữa mới trong phòng tắm, thợ xây đã gắn những viên gạch lát tường La Mã (parietals) lên bức tường gạch.
noun

Nội quy giờ giấc, quy định về giờ giấc.

Ví dụ :

""The college's strict parietals meant that men couldn't visit women's dorm rooms after 10 PM." "
"Nội quy giờ giấc" nghiêm ngặt của trường có nghĩa là nam sinh không được phép đến phòng ký túc xá nữ sau 10 giờ tối.