Hình nền cho parietal
BeDict Logo

parietal

/pəˈɹaɪ.ə.təl/

Định nghĩa

noun

Xương đỉnh.

Ví dụ :

Bác sĩ chỉ vào một điểm trên mô hình sọ, giải thích: "Cái xương này ở bên đầu, mình gọi là xương đỉnh."
noun

Ví dụ :

Nhà bò sát học cẩn thận xem xét đầu con rắn, ghi chú lại hoa văn đặc biệt trên các vảy đỉnh đầu của nó, những vảy này nối liền với vảy trán.
noun

Ví dụ :

Nhà khảo cổ cẩn thận gỡ lớp vữa để lộ ra tấm lát tường Laban đầu bên dưới, hy vọng tìm hiểu thêm về cấu trúc của bức tường.
noun

Nội quy giới nghiêm.

Ví dụ :

Nội quy giới nghiêm, vốn quy định về việc khách khác giới đến thăm, ghi rõ rằng chỉ người thân trong gia đình được phép đến sau 9 giờ tối.
adjective

Thành bên, áp vách.

Ví dụ :

Nhà thực vật học giải thích rằng loài cây đặc biệt này có kiểu đính noãn áp vách, nghĩa là các noãn đính vào thành ngoài của bầu nhụy chứ không phải trục trung tâm.