verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán rong, rao bán. To sell things, especially door to door or in insignificant quantities. Ví dụ : "The boy was peddling candy bars outside the school to earn money for a class trip. " Để kiếm tiền cho chuyến đi của lớp, cậu bé đang bán rong kẹo sô cô la trước cổng trường. business commerce job economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, bán lẻ ma túy. To sell illegal narcotics. Ví dụ : "The police arrested him for peddling drugs near the school. " Cảnh sát bắt anh ta vì buôn lậu ma túy gần trường học. police law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan truyền, gieo rắc. To spread or cause to spread. Ví dụ : "The organization was peddling rumors about the company's financial struggles. " Tổ chức đó đang gieo rắc tin đồn về những khó khăn tài chính của công ty. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc bán rong, sự bán dạo. The act of one who peddles. Ví dụ : "The park ranger fined the vendor for peddling without a permit. " Nhân viên kiểm lâm đã phạt người bán hàng đó vì tội bán dạo mà không có giấy phép. business commerce job economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đáng kể, vụn vặt, nhỏ nhặt. Insignificant; unimportant; piddling Ví dụ : "Her peddling complaints about the office thermostat were starting to annoy everyone. " Những lời phàn nàn vụn vặt của cô ấy về cái máy điều nhiệt ở văn phòng bắt đầu khiến mọi người khó chịu. value attitude business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc