Hình nền cho peddling
BeDict Logo

peddling

/ˈpɛdlɪŋ/ /ˈpɛdəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để kiếm tiền cho chuyến đi của lớp, cậu bé đang bán rong kẹo sô cô la trước cổng trường.