noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném, vật ném, sự ném. A blow or stroke from something thrown. Ví dụ : "The playful pelts of snowballs stung my cheeks during the winter snowball fight. " Những cú ném tuyết tinh nghịch vừa rồi làm rát má tôi trong trận chiến ném tuyết mùa đông. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném tới tấp, ném dồn dập. To bombard, as with missiles. Ví dụ : "They pelted the attacking army with bullets." Họ ném đạn tới tấp vào đạo quân đang tấn công. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, phóng, quăng. To throw; to use as a missile. Ví dụ : "The children pelted apples at us." Lũ trẻ ném táo tới tấp vào chúng tôi. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, đổ mưa, rơi nặng hạt. To rain or hail heavily. Ví dụ : "The rain pelts against the window, making it hard to see outside. " Mưa trút xuống cửa sổ, khiến khó nhìn ra ngoài. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, đánh liên hồi, giáng tới tấp. To beat or hit, especially repeatedly. Ví dụ : "The heavy rain pelts the window all night. " Cơn mưa lớn nện vào cửa sổ suốt đêm. action weather sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng nhanh, lao nhanh. To move rapidly, especially in or on a conveyance. Ví dụ : "The rain began to pelt down as we drove home from school. " Mưa bắt đầu phóng nhanh xuống khi chúng tôi lái xe về nhà từ trường. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn ra, trút ra. To throw out words. Ví dụ : "During the heated debate, the candidates began to pelt each other with accusations and insults. " Trong cuộc tranh luận gay gắt, các ứng cử viên bắt đầu tuôn ra những lời buộc tội và lăng mạ lẫn nhau. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc