BeDict Logo

penthouses

/ˈpɛnthaʊsɪz/ /ˈpɛnthaʊzɪz/
noun

Ví dụ:

Nhà máy cũ có vài cái nhà kho nhỏ bằng gỗ được dựng bên ngoài tường, có lẽ dùng để cất dụng cụ và che mưa.

noun

Ví dụ:

Gia đình giàu có đó đã thuê một căn hộ penthouse sang trọng với tầm nhìn tuyệt đẹp ra thành phố.