Hình nền cho postmasters
BeDict Logo

postmasters

/ˈpoʊstˌmæstərz/ /ˈpoʊsˌmæstərz/

Định nghĩa

noun

Tổng cục trưởng bưu điện, Giám đốc sở bưu điện.

Ví dụ :

Các giám đốc sở bưu điện của thị trấn đã làm việc rất chăm chỉ để đảm bảo mọi người nhận được thư đúng giờ, ngay cả trong mùa lễ bận rộn.
noun

Người quản trị hệ thống thư điện tử, quản trị viên hệ thống thư điện tử.

Ví dụ :

Các quản trị viên hệ thống thư điện tử của Gmail và Yahoo luôn làm việc không ngừng để lọc thư rác.
noun

Học giả.

A kind of scholar at Merton College, Oxford; portionist.

Ví dụ :

Tại trường Merton, chỉ một số ít ứng viên xứng đáng được chọn làm học giả, và nhờ đó được hưởng những cơ hội học thuật độc đáo.
noun

Chủ trạm, người quản lý trạm.

Ví dụ :

Vào thời xe ngựa đường dài, chủ trạm đóng vai trò quan trọng đối với khách lữ hành, cung cấp ngựa mới và chỗ nghỉ ngơi trong những chuyến đi dài.