noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng cục trưởng bưu điện, Giám đốc sở bưu điện. The head of a post office. Ví dụ : "The town's postmasters worked hard to ensure everyone received their mail on time, even during the busy holiday season. " Các giám đốc sở bưu điện của thị trấn đã làm việc rất chăm chỉ để đảm bảo mọi người nhận được thư đúng giờ, ngay cả trong mùa lễ bận rộn. job organization government service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quản trị hệ thống thư điện tử, quản trị viên hệ thống thư điện tử. The administrator of an electronic mail system. Ví dụ : "The postmasters at Gmail and Yahoo are constantly working to filter out spam emails. " Các quản trị viên hệ thống thư điện tử của Gmail và Yahoo luôn làm việc không ngừng để lọc thư rác. internet communication technology computing system service organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Học giả. A kind of scholar at Merton College, Oxford; portionist. Ví dụ : "At Merton College, only a few deserving candidates are selected to become postmasters, benefiting from unique scholarly opportunities. " Tại trường Merton, chỉ một số ít ứng viên xứng đáng được chọn làm học giả, và nhờ đó được hưởng những cơ hội học thuật độc đáo. person education job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ trạm, người quản lý trạm. One who has charge of a station for the accommodation of travellers; one who supplies post horses. Ví dụ : ""In the days of stagecoaches, postmasters were essential for travelers, providing fresh horses and a place to rest during long journeys." " Vào thời xe ngựa đường dài, chủ trạm đóng vai trò quan trọng đối với khách lữ hành, cung cấp ngựa mới và chỗ nghỉ ngơi trong những chuyến đi dài. government job service history communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc