Hình nền cho quoting
BeDict Logo

quoting

/ˈkwoʊtɪŋ/ /ˈkwəʊtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trích dẫn, Dẫn lời.

Ví dụ :

Nhà văn đã trích dẫn lời của tổng thống.