Hình nền cho raddles
BeDict Logo

raddles

/ˈrædlz/

Định nghĩa

noun

Chu sa, son đỏ.

Ví dụ :

Người chăn cừu dùng chu sa, một loại son đỏ, để đánh dấu đàn cừu của mình, giúp nhận biết chúng thuộc về đàn của anh ta.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận đan những cành cây nhỏ giữa các cọc để tạo thành những dăm đan, dựng nên một hàng rào tạm thời giữ đàn cừu trong đồng cỏ.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận căn đều các sợi dọc bằng khung cửi trước khi cuộn chúng lên trục của khung cửi.