Hình nền cho ochre
BeDict Logo

ochre

/ˈəʊkə/ /ˈoʊkɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những bức tranh hang động cổ đại được vẽ bằng hoàng thổ, tạo cho chúng một tông màu ấm áp và gần gũi với đất.
noun

Nâu sẫm.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài gần những cây bạch đàn, chúng tôi bắt gặp một con bướm nhỏ màu nâu; rất có thể đó là một loài bướm nhảy nâu sẫm (thuộc chi Trapezites).
adjective

Đỏ son, màu hoàng thổ.

Ví dụ :

Khu khảo cổ học đã phát hiện những khu chôn cất sử dụng màu hoàng thổ, cho thấy một nền văn hóa có nghi thức sơn màu đỏ son lên người đã khuất.
noun

Bụp, đậu bắp.

Ví dụ :

Khu vườn phát triển tươi tốt, với những hàng đậu bắp vươn mình đón ánh nắng mặt trời, hứa hẹn một vụ thu hoạch bội thu.