Hình nền cho ramification
BeDict Logo

ramification

/ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/ /ˌɹæməfəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hệ thống rễ của cây này có sự phân nhánh phức tạp, với rất nhiều nhánh nhỏ lan rộng ra trong đất.
noun

Hệ lụy, hậu quả, ảnh hưởng.

Ví dụ :

Quyết định chuyển nhà của gia đình đã dẫn đến nhiều hệ lụy, bao gồm việc tìm trường mới cho bọn trẻ và đổi bác sĩ.