BeDict Logo

rationalizing

/ˈræʃənəˌlaɪzɪŋ/ /ˈræʃnəˌlaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho rationalizing: Biện minh, hợp lý hóa,ụy biện.
verb

Anh ta đang biện minh/ngụy biện cho việc gian lận trong bài kiểm tra bằng cách nói rằng mọi người khác cũng làm như vậy, và anh ta cần điểm cao để vào đại học.

Hình ảnh minh họa cho rationalizing: Hợp lý hóa, duy lý hóa.
 - Image 1
rationalizing: Hợp lý hóa, duy lý hóa.
 - Thumbnail 1
rationalizing: Hợp lý hóa, duy lý hóa.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty đang hợp lý hóa dòng sản phẩm của mình bằng cách giảm số lượng các mặt hàng tương tự và tập trung vào những sản phẩm bán chạy nhất.