Hình nền cho realty
BeDict Logo

realty

/ˈɹil̩ti/

Định nghĩa

noun

Bất động sản, địa ốc.

Ví dụ :

Gia đình đã thảo luận về việc có thể bán đi bất động sản của họ.
noun

Ví dụ :

Sau khi bà ngoại qua đời, Sarah thừa kế căn nhà, vốn được coi là bất động sản thừa kế, còn anh trai cô nhận được trang sức và tài khoản ngân hàng, được phân loại là tài sản cá nhân.
noun

Trung thành, lòng trung thành, sự trung thành.

Ví dụ :

Cô giáo của em ấy rất ngưỡng mộ lòng trung thành sâu sắc của em ấy với gia đình, điều đó đã giúp em ấy vượt qua những khó khăn ở trường.