BeDict Logo

realty

/ˈɹil̩ti/
Hình ảnh minh họa cho realty: Bất động sản thừa kế.
 - Image 1
realty: Bất động sản thừa kế.
 - Thumbnail 1
realty: Bất động sản thừa kế.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi bà ngoại qua đời, Sarah thừa kế căn nhà, vốn được coi là bất động sản thừa kế, còn anh trai cô nhận được trang sức và tài khoản ngân hàng, được phân loại là tài sản cá nhân.