BeDict Logo

refractory

/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/
Hình ảnh minh họa cho refractory: Khó chữa, khó điều trị, ương bướng, không đáp ứng điều trị.
adjective

Khó chữa, khó điều trị, ương bướng, không đáp ứng điều trị.

Tình trạng nhiễm trùng của bệnh nhân không đáp ứng với tất cả các loại kháng sinh thông thường, nên cần phải điều trị bằng một loại thuốc mạnh hơn và chuyên dụng hơn.