Hình nền cho refractory
BeDict Logo

refractory

/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/

Định nghĩa

noun

Vật liệu chịu lửa, vật liệu khó nóng chảy.

Ví dụ :

Lò nung được lót bằng vật liệu chịu lửa để chịu được nhiệt độ cực cao của quá trình nấu chảy.
adjective

Khó chữa, khó điều trị, ương bướng, không đáp ứng điều trị.

Ví dụ :

Tình trạng nhiễm trùng của bệnh nhân không đáp ứng với tất cả các loại kháng sinh thông thường, nên cần phải điều trị bằng một loại thuốc mạnh hơn và chuyên dụng hơn.