Hình nền cho wardrobes
BeDict Logo

wardrobes

/ˈwɔːrdroʊbz/

Định nghĩa

noun

Tủ quần áo, phòng thay đồ, гардероб.

Ví dụ :

Sau khi chuyển đến ngôi nhà cổ, họ phát hiện ra những căn phòng bí mật ẩn sau những phòng chứa quần áo và đồ dùng trên tầng hai.
noun

Phòng cung cấp và quản lý y phục hoàng gia.

Ví dụ :

Các tài liệu lịch sử cho thấy phòng cung cấp và quản lý y phục hoàng gia đã thuê hàng trăm thợ may để bảo quản bộ sưu tập quần áo khổng lồ của nhà vua.
noun

Phòng phục trang, Kho phục trang.

Ví dụ :

Phòng phục trang của nhà hát chịu trách nhiệm giặt ủi và sửa chữa tất cả trang phục của diễn viên sau mỗi buổi biểu diễn.
noun

Tủ quần áo, buồng chứa quần áo.

Ví dụ :

Gia đình đó cần những tủ quần áo lớn hơn để cất hết áo khoác mùa đông và áo len của họ.
noun

Tủ quần áo, buồng chứa đồ.

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết lịch sử miêu tả những phòng nhỏ riêng tư, nơi gia đình quý tộc ngủ và đi vệ sinh trong lâu đài.