BeDict Logo

scabs

/skæbz/
Hình ảnh minh họa cho scabs: Ghẻ khoai tây.
noun

Người nông dân thất vọng khi thấy ghẻ khoai tây trên vụ mùa của mình, khiến nhiều củ không thể bán được.

Hình ảnh minh họa cho scabs: Làm người phá hoại cuộc đình công, làm kẻ làm thuê thay người đình công.
verb

Làm người phá hoại cuộc đình công, làm kẻ làm thuê thay người đình công.

Mặc dù đồng nghiệp đình công để đòi lương cao hơn, John vẫn quyết định làm kẻ phá hoại cuộc đình công và vượt qua hàng rào biểu tình để đi làm.