Hình nền cho scabs
BeDict Logo

scabs

/skæbz/

Định nghĩa

noun

Vảy, cục máu đông.

Ví dụ :

"After falling off his bike, Timmy had several scabs on his knees. "
Sau khi ngã xe đạp, đầu gối của Timmy có mấy chỗ bị đóng vảy.
noun

Ví dụ :

Người nông dân thất vọng khi thấy ghẻ khoai tây trên vụ mùa của mình, khiến nhiều củ không thể bán được.
noun

Ghẻ thông thường.

Ví dụ :

Khi thu hoạch khoai tây, người nông dân thấy những vết ghẻ thông thường nhỏ và sần sùi trên củ, nhưng chúng vẫn ăn được.
noun

Ví dụ :

Sản phẩm đúc kim loại này bị loại bỏ vì bề mặt có những vết sần thô ráp, cho thấy vấn đề với khuôn cát.
verb

Làm người phá hoại cuộc đình công, làm kẻ làm thuê thay người đình công.

Ví dụ :

Mặc dù đồng nghiệp đình công để đòi lương cao hơn, John vẫn quyết định làm kẻ phá hoại cuộc đình công và vượt qua hàng rào biểu tình để đi làm.