Hình nền cho scatters
BeDict Logo

scatters

/ˈskætərz/ /ˈskæɾərz/

Định nghĩa

noun

Sự phân tán, Sự rải rác.

Ví dụ :

Việc người làm vườn rải hạt giống đã tạo ra một đồng cỏ hoa dại tuyệt đẹp.