verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cò. To lift the cock of a firearm or crossbow; to prepare (a gun or crossbow) to be fired. Ví dụ : "The hunter cocked his rifle, ready to take aim at the deer. " Người thợ săn lên cò khẩu súng trường, sẵn sàng ngắm bắn con nai. weapon military action machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên cò. To be prepared to be triggered by having the cock lifted. Ví dụ : "In the darkness, the gun cocked loudly." Trong bóng tối, khẩu súng lên cò một tiếng rất lớn. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, vểnh lên. To erect; to turn up. Ví dụ : "The dog cocked its head, listening intently to the strange noise. " Con chó vểnh đầu lên, lắng nghe chăm chú tiếng động lạ. position action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm. To copulate with. sex animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, vểnh, hếch. To turn or twist something upwards or to one side; to lift or tilt (e.g. headwear) boastfully. Ví dụ : "He cocked his hat jauntily." Anh ta nghiêng chiếc mũ một cách bảnh bao. action style position attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc xéo, nhếch mắt. To turn (the eye) obliquely and partially close its lid, as an expression of derision or insinuation. Ví dụ : "When I told him I aced the test, he cocked his eye at me, clearly not believing it. " Khi tôi nói với anh ta là tôi đã làm bài kiểm tra xuất sắc, anh ta liếc xéo tôi một cái, rõ ràng là không tin. body appearance action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ, vênh váo, nghênh ngang. To strut; to swagger; to look big, pert, or menacing. Ví dụ : "The young boy, proud of his new shoes, cocked his head and strutted down the hallway. " Thằng bé, hãnh diện vì đôi giày mới, vênh váo nghiêng đầu và bước đi nghênh ngang dọc hành lang. appearance attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưng, chiều chuộng, nuông chiều. To make a nestle-cock of, to pamper or spoil (of children) Ví dụ : "The grandmother always cocked her youngest grandchild, letting him get away with things the other children never could. " Bà luôn ưng đứa cháu út của mình, cho nó được làm những điều mà những đứa cháu khác không bao giờ được phép. family human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To form into piles. Ví dụ : "The farmer cocked the hay into neat piles before the rain started. " Người nông dân chất đống cỏ khô thành những đống gọn gàng trước khi trời mưa. mass amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk Ví dụ : "After a few too many beers at the office party, John was feeling quite cocked and had trouble finding his way home. " Sau vài cốc bia quá chén ở bữa tiệc công ty, John cảm thấy hơi ngà ngà và khó tìm đường về nhà. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình dạng dương vật (đã định), có dương vật hoặc có số lượng dương vật nhất định. (in combination) Having a specified form or penis or a specific number of penises Ví dụ : "The large-cocked man entered the dressing room." Người đàn ông có dương vật lớn bước vào phòng thay đồ. body sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc