Hình nền cho shorting
BeDict Logo

shorting

/ˈʃɔːrtɪŋ/ /ˈʃɔːɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chập mạch, gây đoản mạch.

Ví dụ :

Cà phê đổ vào làm chập mạch bàn phím, nên nó không hoạt động bình thường.
verb

Ví dụ :

tin rằng giá cổ phiếu của công ty sẽ giảm, John đang bán khống cổ phiếu của công ty ABC.