Hình nền cho fellows
BeDict Logo

fellows

/ˈfɛləʊz/ /ˈfɛloʊz/

Định nghĩa

noun

Đồng nghiệp, bạn đồng sự.

Ví dụ :

Hai người đồng nghiệp ở công ty luật đã làm việc đến tận khuya để hoàn thành vụ kiện quan trọng.
noun

Hội viên, thành viên.

Ví dụ :

Tiến sĩ Ramirez và hai nhà nghiên cứu khác đã được vinh danh là Hội Viên của Hội Hoàng gia vì công trình đột phá của họ trong lĩnh vực di truyền học.
noun

Bạn học, đồng môn.

Ví dụ :

Tại buổi họp lớp, tôi rất vui khi được ôn lại kỷ niệm với những bạn học thời tiểu học về những thầy cô giáo cũ và những chuyến đi dã ngoại.