Hình nền cho snuffed
BeDict Logo

snuffed

/snʌft/

Định nghĩa

verb

Hít, hít mạnh.

Ví dụ :

Cô ấy hít mạnh hương thơm của ổ bánh mì mới nướng, cố gắng nhận ra những loại gia vị nào.