Hình nền cho sprinklers
BeDict Logo

sprinklers

/ˈsprɪŋklərz/

Định nghĩa

noun

Vòi phun nước, hệ thống phun nước.

Ví dụ :

"The sprinklers watered the grass in the park. "
Hệ thống vòi phun nước đã tưới cỏ trong công viên.
noun

Đầu phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước chữa cháy.

Ví dụ :

Khi khói tràn vào hành lang, hệ thống phun nước chữa cháy trong tòa nhà văn phòng đã tự động kích hoạt và bắt đầu phun nước.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tiệc theo chủ đề thập niên 80, ai nấy đều nhảy điệu phun nước trên sàn nhảy, vừa cười vừa vung tay như vòi tưới cây.