BeDict Logo

sprinklers

/ˈsprɪŋklərz/
Hình ảnh minh họa cho sprinklers: Đầu phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước chữa cháy.
noun

Đầu phun nước chữa cháy, hệ thống phun nước chữa cháy.

Khi khói tràn vào hành lang, hệ thống phun nước chữa cháy trong tòa nhà văn phòng đã tự động kích hoạt và bắt đầu phun nước.

Hình ảnh minh họa cho sprinklers: Điệu nhảy phun nước.
noun

Trong buổi tiệc theo chủ đề thập niên 80, ai nấy đều nhảy điệu phun nước trên sàn nhảy, vừa cười vừa vung tay như vòi tưới cây.