hypostasis
Định nghĩa
Ngôi, Bản thể.
Ví dụ :
"Christian theologians discuss the hypostasis of Christ, emphasizing that he is one indivisible person despite possessing both a divine and a human nature. "
Các nhà thần học Cơ đốc thảo luận về ngôi vị của Chúa Kitô, nhấn mạnh rằng ngài là một bản thể duy nhất không thể phân chia mặc dù sở hữu cả bản tính thần thánh và bản tính con người.
Ví dụ :
"In Labrador retrievers, the gene for yellow fur can cause hypostasis over the gene for black or brown fur, resulting in a yellow lab even if the dog carries genes for darker colors. "
Ở chó Labrador, gen quy định màu lông vàng có thể gây ra hiện tượng át gen đối với gen quy định màu lông đen hoặc nâu, dẫn đến việc chó có bộ lông vàng ngay cả khi chúng mang gen quy định các màu sẫm hơn.
Sự tím tái sau khi chết, vết bầm tử thi.
Postmortem lividity; livor mortis; suggillation.