Hình nền cho hypostasis
BeDict Logo

hypostasis

/haɪˈpɒstəsɪs/ /haɪˈpɑstəsɪs/

Định nghĩa

noun

Cặn lắng, chất lắng đọng.

Ví dụ :

Bác sĩ kiểm tra mẫu nước tiểu và nhận thấy có một lượng cặn lắng đáng kể ở đáy ống nghiệm, điều này cho thấy có thể có vấn đề về thận.
noun

Ngôi, Bản thể.

Ví dụ :

Các nhà thần học Cơ đốc thảo luận về ngôi vị của Chúa Kitô, nhấn mạnh rằng ngài là một bản thể duy nhất không thể phân chia mặc dù sở hữu cả bản tính thần thánh và bản tính con người.
noun

Át gen, hiện tượng át gen.

Ví dụ :

Ở chó Labrador, gen quy định màu lông vàng có thể gây ra hiện tượng át gen đối với gen quy định màu lông đen hoặc nâu, dẫn đến việc chó có bộ lông vàng ngay cả khi chúng mang gen quy định các màu sẫm hơn.
noun

Sự tím tái sau khi chết, vết bầm tử thi.

Postmortem lividity; livor mortis; suggillation.

Ví dụ :

Sau khi thi thể được phát hiện, thám tử cẩn thận kiểm tra sự tím tái sau khi chết, hay vết bầm tử thi, những vết đổi màu tím tái trên da, để giúp xác định thời gian chết gần đúng.