Hình nền cho insinuation
BeDict Logo

insinuation

/ɪnˌsɪnjuˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bóng gió, lời ám chỉ.

Ví dụ :

Lời bóng gió của giáo viên rằng John gian lận trong bài kiểm tra khiến bạn ấy cảm thấy khó chịu.
noun

Ví dụ :

Việc thầy giáo khéo léo nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm đã giúp các bạn học sinh phát triển tình bạn bền chặt hơn.
noun

Ám chỉ, sự bóng gió.

Ví dụ :

Việc cô ấy khéo léo lấy lòng ông chủ, luôn khen ngợi ý tưởng và pha cà phê, dường như là lý do cô ấy được thăng chức.