Hình nền cho swooping
BeDict Logo

swooping

/ˈswuːpɪŋ/ /ˈswuːpɪn/

Định nghĩa

verb

Sà, lao xuống, bổ nhào.

Ví dụ :

Con đại bàng cô độc sà xuống hồ, chộp lấy con mồi của nó, một con cá nhỏ.