Hình nền cho synchronisations
BeDict Logo

synchronisations

/ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃənz/ /ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Đồng bộ hóa, sự đồng bộ.

Ví dụ :

Máy phát điện bị ngắt kết nối khi nó mất đồng bộ với đường dây điện.
noun

Sự đồng bộ hóa, phối hợp tác chiến.

Ví dụ :

Thành công của đội phụ thuộc vào sự đồng bộ hóa, phối hợp tác chiến cẩn thận trong từng bước di chuyển, đảm bảo mọi người đều ở đúng vị trí, đúng thời điểm để ghi bàn.
noun

Đồng bộ, sự phối hợp, sự hiệp đồng.

Ví dụ :

Để đảm bảo thành công của nhiệm vụ, chỉ huy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hiệp đồng cẩn thận giữa các đội tuần tra trinh sát và đợt tấn công dự kiến của bộ binh.