noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dọn dẹp, người chỉnh tề. One who tidies. Ví dụ : "The tidier volunteered to help organize the messy classroom. " Người dọn dẹp đã tình nguyện giúp sắp xếp lớp học bừa bộn này. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng hơn, ngăn nắp hơn. Arranged neatly and in order. Ví dụ : "Keep Britain tidy." Giữ cho nước Anh luôn gọn gàng, sạch đẹp. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp. Not messy; neat and controlled. Ví dụ : "After the party, the living room was tidier than before. " Sau bữa tiệc, phòng khách còn gọn gàng ngăn nắp hơn cả trước đó. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươm tất, gọn gàng. Satisfactory; comfortable. Ví dụ : "After a long day of hiking, a warm shower and a soft bed felt tidier than sleeping in a tent. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, một vòi sen ấm áp và một chiếc giường mềm mại mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn là ngủ trong lều. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, kha khá. Generous, considerable. Ví dụ : "The scheme made a tidy profit." Chương trình đó tạo ra một khoản lợi nhuận kha khá. amount value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng hơn, ngăn nắp hơn. In good time; at the right time; timely; seasonable; opportune; favourable; fit; suitable. Ví dụ : "That was a tidier response; it answered my question right when I needed it, preventing further delays in the project. " Câu trả lời đó thật đúng lúc và hợp lý; nó trả lời câu hỏi của tôi ngay khi tôi cần, giúp dự án không bị chậm trễ thêm. time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng hơn, ngăn nắp hơn, sạch sẽ hơn. Brave; smart; skillful; fine; good. Ví dụ : "Example Sentence: "The tidier knight rescued the princess with his cunning and strength." " Chàng hiệp sĩ dũng cảm hơn đã giải cứu công chúa bằng trí thông minh và sức mạnh của mình. quality character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng hơn, ngăn nắp hơn. Appropriate or suitable as regards occasion, circumstances, arrangement, or order. Ví dụ : "After I put my books back on the shelf and straightened the papers, my desk looked much tidier. " Sau khi tôi xếp sách lên kệ và chỉnh lại giấy tờ, bàn làm việc của tôi trông gọn gàng hơn hẳn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc