BeDict Logo

veils

/velz/
Hình ảnh minh họa cho veils: Màn che, khăn che mặt.
 - Image 1
veils: Màn che, khăn che mặt.
 - Thumbnail 1
veils: Màn che, khăn che mặt.
 - Thumbnail 2
noun

Trong buổi biểu diễn, các vũ công đeo những chiếc khăn che mặt mỏng, đầy màu sắc, che khuất một phần khuôn mặt và tạo thêm vẻ huyền bí.

Hình ảnh minh họa cho veils: Màn che, vật che đậy, vỏ bọc, sự ngụy trang, sự che đậy.
 - Image 1
veils: Màn che, vật che đậy, vỏ bọc, sự ngụy trang, sự che đậy.
 - Thumbnail 1
veils: Màn che, vật che đậy, vỏ bọc, sự ngụy trang, sự che đậy.
 - Thumbnail 2
noun

Màn che, vật che đậy, vỏ bọc, sự ngụy trang, sự che đậy.

Chính trị gia đó đã dùng những lời hứa cắt giảm thuế như những lớp vỏ bọc để che đậy mục đích thật sự của ông ta là cắt giảm các chương trình xã hội.

Hình ảnh minh họa cho veils: Màng bao, lớp màng.
noun

Màng bao, lớp màng.

Người hái nấm cẩn thận kiểm tra từng cây nấm xem có màng bao hay không trước khi hái, vì sự hiện diện của màng bao có thể giúp nhận biết các loại nấm ăn được.