Hình nền cho veils
BeDict Logo

veils

/velz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn, các vũ công đeo những chiếc khăn che mặt mỏng, đầy màu sắc, che khuất một phần khuôn mặt và tạo thêm vẻ huyền bí.
noun

Màn che, vật che đậy, vỏ bọc, sự ngụy trang, sự che đậy.

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã dùng những lời hứa cắt giảm thuế như những lớp vỏ bọc để che đậy mục đích thật sự của ông ta là cắt giảm các chương trình xã hội.
noun

Màng bao, lớp màng.

Ví dụ :

Người hái nấm cẩn thận kiểm tra từng cây nấm xem có màng bao hay không trước khi hái, vì sự hiện diện của màng bao có thể giúp nhận biết các loại nấm ăn được.