Hình nền cho topgallant
BeDict Logo

topgallant

/tɒˈɡælənt/ /təˈɡælənt/

Định nghĩa

noun

Cánh buồm thượng.

Ví dụ :

Trong chuyến hải trình của chiếc thuyền buồm lớn, thủy thủ đoàn đã cùng nhau làm việc để kéo cánh buồm thượng lên và đón gió.
noun

Cột buồm thượng, đoạn cột buồm cao nhất.

The topmost section of a mast; topgallant mast.

Ví dụ :

Người canh gác trèo lên cao đến cột buồm thượng, cố gắng nhìn xem có thấy đất liền hay không.