

expositions
/ˌɛkspəˈzɪʃənz/ /ˌɛkspoʊˈzɪʃənz/
noun

noun
Giải thích, trình bày, diễn giải.





noun
Bài luận, bài thuyết trình chi tiết.

noun
Lời dẫn nhập, Đoạn mở đầu, Phần giới thiệu.
Phần giới thiệu ở đầu cuốn tiểu thuyết đã miêu tả tuổi thơ khó khăn và mối quan hệ căng thẳng của nhân vật chính với cha mẹ, giúp người đọc hiểu được những hành động của anh ấy sau này.

noun
Trình bày, giới thiệu.

noun



noun
