Hình nền cho expositions
BeDict Logo

expositions

/ˌɛkspəˈzɪʃənz/ /ˌɛkspoʊˈzɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự phơi bày, sự tiếp xúc.

Ví dụ :

Việc sử dụng kem chống nắng hạn chế đã dẫn đến việc da bị phơi bày đau rát dưới ánh nắng hè gay gắt trong chuyến đi biển.
noun

Ví dụ :

Những chương đầu của cuốn tiểu thuyết chứa đựng những đoạn giải thích, trình bày dài dòng về lịch sử vương quốc và tuổi thơ của nhân vật chính.
noun

Lời dẫn nhập, Đoạn mở đầu, Phần giới thiệu.

Ví dụ :

Phần giới thiệu ở đầu cuốn tiểu thuyết đã miêu tả tuổi thơ khó khăn và mối quan hệ căng thẳng của nhân vật chính với cha mẹ, giúp người đọc hiểu được những hành động của anh ấy sau này.
noun

Trình bày, giới thiệu.

Ví dụ :

Lớp học lý thuyết âm nhạc tập trung phân tích phần trình bày/giới thiệu chủ đề chính trong các bản fugue của Bach để hiểu cách ông ấy giới thiệu các chủ đề đó.
noun

Triển lãm, trưng bày, cuộc triển lãm.

Ví dụ :

Trường tổ chức nhiều cuộc triển lãm nghệ thuật trong suốt năm học để trưng bày những tác phẩm sáng tạo của học sinh.