verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ ra. To separate (something that is wound up) Ví dụ : "Could you unwind about a foot of ribbon so I can finish the package?" Bạn có thể tháo khoảng một gang tay ruy băng ra để tôi gói xong cái hộp này được không? action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ, tháo, nới lỏng. To disentangle Ví dụ : "After the tangled ball of yarn, I had to unwind the thread carefully to finish the project. " Sau khi mớ len bị rối tung, tôi phải gỡ sợi len ra thật cẩn thận để hoàn thành dự án. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, xả hơi, nghỉ ngơi. To relax; to chill out; to rest and relieve of stress Ví dụ : "After work, I like to unwind by smoking a pipe while reading the paper." Sau giờ làm việc, tôi thích xả hơi bằng cách hút tẩu và đọc báo. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo ra, nới ra, bung ra. To be or become unwound; to be capable of being unwound or untwisted. Ví dụ : "The tangled shoelaces unwound easily after a few pulls. " Mấy sợi dây giày rối rắm gỡ ra dễ dàng sau vài lần kéo. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ, nới lỏng. To undo something. Ví dụ : "She unwound the tangled string of Christmas lights. " Cô ấy gỡ rối mớ dây đèn Giáng Sinh bị xoắn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ rối. To analyse (a call stack) so as to generate a stack trace etc. Ví dụ : "The programmer unwound the code to find the exact line where the error occurred in the program. " Để tìm ra chính xác dòng lệnh gây ra lỗi trong chương trình, lập trình viên đã gỡ rối mã nguồn. computing technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc