verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát âm, bày tỏ bằng lời. To express with the voice, to utter. Ví dụ : "The baby vocalized her hunger with loud cries. " Đứa bé thể hiện sự đói bằng cách kêu khóc lớn tiếng. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, phát ra tiếng. (of animals) To produce noises or calls from the throat. Ví dụ : "We could hear the monkeys vocalizing, though we could not see them." Chúng tôi nghe thấy tiếng khỉ kêu, dù không thấy chúng. animal sound biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát chay. To sing without using words. Ví dụ : "The opera singer vocalized for ten minutes before starting the aria, practicing the melody without words. " Trước khi bắt đầu hát aria, ca sĩ opera đã hát chay trong mười phút, luyện tập giai điệu mà không dùng lời. music entertainment sound action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên âm hóa. To turn a consonant into a vowel. Ví dụ : "In Hong Kong English, /l/ may be vocalized at the end of a syllable." Trong tiếng Anh Hồng Kông, âm /l/ có thể bị nguyên âm hóa ở cuối âm tiết. phonetics linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thanh hóa. To make a sound voiced rather than voiceless. Ví dụ : "She vocalized the "s" at the end of "cats," making it a voiced /z/ sound instead of a voiceless /s/ sound. " Cô ấy hữu thanh hóa âm "s" ở cuối từ "cats", phát âm nó thành âm /z/ hữu thanh thay vì âm /s/ vô thanh. phonetics language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm nguyên âm, thêm dấu nguyên âm. To add vowel points to a consonantal script (e.g. niqqud in Hebrew) Ví dụ : "The Hebrew teacher vocalized the ancient text by adding the niqqud marks below and above the consonants. " Giáo viên tiếng Do Thái đã chấm thêm dấu nguyên âm vào văn bản cổ bằng cách thêm các dấu niqqud bên dưới và bên trên các phụ âm. language linguistics writing phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc