verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay thoảng, thoảng đưa. To (cause to) float easily or gently through the air. Ví dụ : "A breeze came in through the open window and wafted her sensuous perfume into my eager nostrils." Một làn gió nhẹ từ cửa sổ mở khẽ lùa vào, thoảng đưa hương nước hoa quyến rũ của cô ấy vào mũi tôi, khiến tôi hít hà đầy thích thú. environment nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng, thoảng qua. To be moved, or to pass, on a buoyant medium; to float. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread wafted from the kitchen. " Mùi bánh mì mới nướng thơm lừng bay thoảng ra từ bếp. environment weather physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ngoắc, ra hiệu. To give notice to by waving something; to wave the hand to; to beckon. Ví dụ : "Seeing her friend across the crowded schoolyard, Sarah wafted her hand to get her attention. " Thấy bạn mình ở bên kia sân trường đông người, Sarah vẫy tay để thu hút sự chú ý của bạn ấy. communication action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc