Hình nền cho wafted
BeDict Logo

wafted

/ˈwɑːftɪd/ /ˈwæftɪd/

Định nghĩa

verb

Bay thoảng, thoảng đưa.

Ví dụ :

Một làn gió nhẹ từ cửa sổ mở khẽ lùa vào, thoảng đưa hương nước hoa quyến rũ của cô ấy vào mũi tôi, khiến tôi hít hà đầy thích thú.