Hình nền cho lightboxes
BeDict Logo

lightboxes

/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng bàn đèn soi ảnh để kiểm tra cẩn thận các chi tiết trên phim âm bản.
noun

Hộp đèn trị liệu, hộp đèn quang trị liệu.

Ví dụ :

Vào những tháng mùa đông ảm đạm, nhiều người sử dụng hộp đèn quang trị liệu để giảm bớt các triệu chứng của chứng rối loạn cảm xúc theo mùa.
noun

Hộp đèn, cửa sổ bật lên.

Ví dụ :

Trang web sử dụng các hộp đèn (cửa sổ bật lên) để hiển thị phiên bản lớn hơn của ảnh sản phẩm khi người dùng nhấp vào.
noun

Hộp đèn báo đường dây điện thoại.

Ví dụ :

Trước khi hệ thống điện thoại hoàn toàn chuyển sang kỹ thuật số, những kẻ "phreak" thường dùng hộp đèn báo đường dây điện thoại để biết khi nào một đường dây đang được sử dụng, giúp họ tránh bị phát hiện khi thực hiện các cuộc gọi trái phép.