Hình nền cho accrediting
BeDict Logo

accrediting

/əˈkɹɛdɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Công nhận, Chứng nhận, Cấp phép.

Ví dụ :

"The teacher is accrediting Sarah with the idea because she was the first to suggest it. "
Cô giáo công nhận ý tưởng này là của Sarah vì em ấy là người đầu tiên đề xuất.
verb

Công nhận, chứng nhận, ủy quyền.

Ví dụ :

Cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm chứng nhận các trường đại học để đảm bảo họ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng.