BeDict Logo

audited

/ˈɔdɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho audited: Kiểm toán, thanh tra.
verb

Hồ sơ tài chính của công ty được kiểm toán hàng năm để đảm bảo tính chính xác và tuân thủ luật pháp.

Hình ảnh minh họa cho audited: Kiểm duyệt, thanh tra về mặt tinh thần.
verb

Kiểm duyệt, thanh tra về mặt tinh thần.

Cô gái trẻ cảm thấy lạc lõng và bối rối nên đã tìm đến một người hướng dẫn tâm linh, người thường xuyên soi xét và định hướng cho cô về mặt tinh thần, giúp cô tìm thấy sự sáng suốt và bình yên.