Hình nền cho whiteface
BeDict Logo

whiteface

/ˈwaɪtˌfeɪs/

Định nghĩa

noun

Mặt nạ trắng, Trang điểm mặt trắng.

Ví dụ :

Tiết mục của chú hề bao gồm những cử chỉ cường điệu và lối trang điểm mặt trắng truyền thống.
noun

Chào mào mặt trắng.

Any bird of the genus Aphelocephala.

Ví dụ :

Khi đi ngắm chim ở vùng hẻo lánh Úc, chúng tôi đã thấy một con chào mào mặt trắng thoăn thoắt chuyền cành giữa những bụi cây, bộ lông đặc biệt của nó rất dễ nhận ra.
noun

Chuồn chuồn mặt trắng.

Any dragonfly of the genus Leucorrhinia.

Ví dụ :

Khi đi dạo gần ao, câu lạc bộ thiên nhiên đã nhìn thấy một con chuồn chuồn mặt trắng đậu trên cây bồn bồn, khuôn mặt nhợt nhạt của nó là một đặc điểm dễ nhận thấy.