noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chở hàng rời. A bulk dry goods cargo ship. Ví dụ : "The bulker arrived in port carrying a massive shipment of wheat. " Con tàu chở hàng rời đã đến cảng với một lô hàng lúa mì khổng lồ. nautical vehicle industry ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cân hàng, người định lượng hàng hóa. A person employed to ascertain the bulk or size of goods, in order to fix the amount of freight or dues payable on them. Ví dụ : "The bulker carefully measured the large box of books to determine how much shipping would be charged. " Người cân hàng cẩn thận đo kích thước thùng sách lớn để xác định giá cước vận chuyển là bao nhiêu. nautical job business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tập tăng cân, người xả cơ. A person who bulks (gains body mass). Ví dụ : "Mark is a dedicated bulker, eating a lot and lifting weights to gain muscle. " Mark là một người tập tăng cân rất chuyên tâm, anh ấy ăn rất nhiều và nâng tạ để tăng cơ. person body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực phẩm tăng cân, biện pháp tăng cân. Anything, such as a dietary supplement or an exercise, that helps a person to gain body mass. Ví dụ : ""After struggling to gain weight, Mark started using a protein powder as a bulker and began seeing positive results." " Sau khi vật lộn để tăng cân, Mark bắt đầu dùng bột protein như một thực phẩm hỗ trợ tăng cân và bắt đầu thấy kết quả tích cực. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc